TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停火

tínghuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH HỎA

停火 nghĩa là ngừng bắn.

Nghĩa của 停火

tínghuǒ

ĐÌNH HỎAĐộng từ
  1. Ngừng bắn

Từ ghép có 停火

Câu hỏi thường gặp

停火 nghĩa là gì?

停火 (tínghuǒ) nghĩa là ngừng bắn.

停火 đọc thế nào?

停火 đọc là tínghuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 停火 là gì?

Âm Hán Việt của 停火 là "đình hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.