TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停电

tíngdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停電

Âm Hán Việt ĐÌNH ĐIỆN

停电 nghĩa là bị mất điện, cúp điện.

Nghĩa của 停电

tíngdiàn

ĐÌNH ĐIỆNĐộng từphồn thể 停電
  1. Bị mất điện
  2. Cúp điện

Câu hỏi thường gặp

停电 nghĩa là gì?

停电 (tíngdiàn) nghĩa là bị mất điện, cúp điện.

停电 đọc thế nào?

停电 đọc là tíngdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 停电 là gì?

Âm Hán Việt của 停电 là "đình điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.