TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停留

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
tíngliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH LƯU

停留 nghĩa là ở lại tạm thời, dừng chân.

Nghĩa của 停留

tíngliú

ĐÌNH LƯUĐộng từ
  1. Ở lại tạm thời
  2. Dừng chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停留

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

停留 nghĩa là gì?

停留 (tíngliú) nghĩa là ở lại tạm thời, dừng chân.

停留 đọc thế nào?

停留 đọc là tíngliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 停留 là gì?

Âm Hán Việt của 停留 là "đình lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.