TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停经

tíngjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停經

Âm Hán Việt ĐÌNH KINH

停经 nghĩa là ngừng kinh nguyệt.

Nghĩa của 停经

tíngjīng

ĐÌNH KINHĐộng từphồn thể 停經
  1. Ngừng kinh nguyệt (do mang thai, mãn kinh hoặc tình trạng y tế, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

停经 nghĩa là gì?

停经 (tíngjīng) nghĩa là ngừng kinh nguyệt.

停经 đọc thế nào?

停经 đọc là tíngjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 停经 là gì?

Âm Hán Việt của 停经 là "đình kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.