TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停职

tíngzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停職

Âm Hán Việt ĐÌNH CHỨC

停职 nghĩa là đình chỉ công tác.

Nghĩa của 停职

tíngzhí

ĐÌNH CHỨCĐộng từphồn thể 停職
  1. Đình chỉ công tác

Câu hỏi thường gặp

停职 nghĩa là gì?

停职 (tíngzhí) nghĩa là đình chỉ công tác.

停职 đọc thế nào?

停职 đọc là tíngzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 停职 là gì?

Âm Hán Việt của 停职 là "đình chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.