TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停车站

tíngchēzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停車站

Âm Hán Việt ĐÌNH XA TRẠM

停车站 nghĩa là trạm xe buýt.

Nghĩa của 停车站

tíngchēzhàn

ĐÌNH XA TRẠMphồn thể 停車站
  1. Trạm xe buýt

Câu hỏi thường gặp

停车站 nghĩa là gì?

停车站 (tíngchēzhàn) nghĩa là trạm xe buýt.

停车站 đọc thế nào?

停车站 đọc là tíngchēzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 停车站 là gì?

Âm Hán Việt của 停车站 là "đình xa trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.