偟 nghĩa là thời gian rảnh rỗi, nhàn hạ, bối rối, lo lắng.
Nghĩa của 偟
huáng
văn học Thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
Bối rối; lo lắng (biến thể của 惶 (huáng))
Câu hỏi thường gặp
偟 nghĩa là gì?
偟 (huáng) nghĩa là thời gian rảnh rỗi, nhàn hạ, bối rối, lo lắng.
偟 đọc thế nào?
偟 đọc là huáng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.