TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健保

Jiànbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN BẢO

健保 nghĩa là Bảo hiểm Y tế Quốc gia.

Nghĩa của 健保

Jiànbǎo

KIỆN BẢODanh từtên riêng
  1. Đài Loan Bảo hiểm Y tế Quốc gia

Câu hỏi thường gặp

健保 nghĩa là gì?

健保 (jiànbǎo) nghĩa là Bảo hiểm Y tế Quốc gia.

健保 đọc thế nào?

健保 đọc là Jiànbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 健保 là gì?

Âm Hán Việt của 健保 là "kiện bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.