TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健儿

jiàn'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 健兒

Âm Hán Việt KIỆN NHI

健儿 nghĩa là Vận động viên hàng đầu.

Nghĩa của 健儿

jiàn'ér

KIỆN NHIDanh từphồn thể 健兒
  1. Vận động viên hàng đầu
  2. Chiến binh anh hùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

健儿 nghĩa là gì?

健儿 (jiàn'ér) nghĩa là Vận động viên hàng đầu.

健儿 đọc thế nào?

健儿 đọc là jiàn'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 健儿 là gì?

Âm Hán Việt của 健儿 là "kiện nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.