TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健康状况

jiànkāngzhuàngkuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 健康狀況

Âm Hán Việt KIỆN KHANG TRẠNG HUỐNG

健康状况 nghĩa là tình trạng sức khỏe.

Nghĩa của 健康状况

jiànkāngzhuàngkuàng

KIỆN KHANG TRẠNG HUỐNGphồn thể 健康狀況
  1. Tình trạng sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

健康状况 nghĩa là gì?

健康状况 (jiànkāngzhuàngkuàng) nghĩa là tình trạng sức khỏe.

健康状况 đọc thế nào?

健康状况 đọc là jiànkāngzhuàngkuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 健康状况 là gì?

Âm Hán Việt của 健康状况 là "kiện khang trạng huống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.