TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健康

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiànkāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN KHANG

健康 nghĩa là sức khỏe, khỏe mạnh.

Nghĩa của 健康

jiànkāng

KIỆN KHANGTính từ, Danh từ
  1. Sức khỏe
  2. Khỏe mạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健康

Đồng nghĩa

Từ ghép có 健康

Câu ví dụ với 健康

  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
  • 吸烟对你的健康不好。 Xīyān duì nǐ de jiànkāng bùhǎo.Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #861302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

健康 nghĩa là gì?

健康 (jiànkāng) nghĩa là sức khỏe, khỏe mạnh.

健康 đọc thế nào?

健康 đọc là jiànkāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 健康 là gì?

Âm Hán Việt của 健康 là "kiện khang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.