健康
giọng máy của trình duyệt
健康 nghĩa là sức khỏe, khỏe mạnh.
Nghĩa của 健康
jiànkāng
KIỆN KHANGTính từ, Danh từ- Sức khỏe
- Khỏe mạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健康
Đồng nghĩa
Từ ghép có 健康
Câu ví dụ với 健康
- 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
- 吸烟对你的健康不好。 Xīyān duì nǐ de jiànkāng bùhǎo.Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #861302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
健康 nghĩa là gì?
健康 (jiànkāng) nghĩa là sức khỏe, khỏe mạnh.
健康 đọc thế nào?
健康 đọc là jiànkāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 健康 là gì?
Âm Hán Việt của 健康 là "kiện khang".