TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健步如飞

jiànbùrúfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 健步如飛

Âm Hán Việt KIỆN BỘ NHƯ PHI

健步如飞 nghĩa là chạy nhanh như bay.

Nghĩa của 健步如飞

jiànbùrúfēi

KIỆN BỘ NHƯ PHICụm từphồn thể 健步如飛
  1. Chạy nhanh như bay

Câu hỏi thường gặp

健步如飞 nghĩa là gì?

健步如飞 (jiànbùrúfēi) nghĩa là chạy nhanh như bay.

健步如飞 đọc thế nào?

健步如飞 đọc là jiànbùrúfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 健步如飞 là gì?

Âm Hán Việt của 健步如飞 là "kiện bộ như phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.