TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健硕

jiànshuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 健碩

Âm Hán Việt KIỆN THẠC

健硕 nghĩa là cơ thể cường tráng.

Nghĩa của 健硕

jiànshuò

KIỆN THẠCTính từphồn thể 健碩
  1. Cơ thể cường tráng
  2. Khoẻ mạnh và cơ bắp

Câu hỏi thường gặp

健硕 nghĩa là gì?

健硕 (jiànshuò) nghĩa là cơ thể cường tráng.

健硕 đọc thế nào?

健硕 đọc là jiànshuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 健硕 là gì?

Âm Hán Việt của 健硕 là "kiện thạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.