TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

健行

jiànxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIỆN HÀNH

健行 nghĩa là đi bộ đường dài.

Nghĩa của 健行

jiànxíng

KIỆN HÀNHĐộng từ
  1. Đi bộ đường dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 健行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

健行 nghĩa là gì?

健行 (jiànxíng) nghĩa là đi bộ đường dài.

健行 đọc thế nào?

健行 đọc là jiànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 健行 là gì?

Âm Hán Việt của 健行 là "kiện hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.