TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶一为之

ǒuyīwéizhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偶一為之

Âm Hán Việt NGẪU NHẤT VI CHI

偶一为之 nghĩa là Làm gì đó thỉnh thoảng.

Nghĩa của 偶一为之

ǒuyīwéizhī

NGẪU NHẤT VI CHIphồn thể 偶一為之
  1. thành ngữ Làm gì đó thỉnh thoảng
  2. Làm gì đó như ngoại lệ hơn là quy tắc

Câu hỏi thường gặp

偶一为之 nghĩa là gì?

偶一为之 (ǒuyīwéizhī) nghĩa là Làm gì đó thỉnh thoảng.

偶一为之 đọc thế nào?

偶一为之 đọc là ǒuyīwéizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶一为之 là gì?

Âm Hán Việt của 偶一为之 là "ngẫu nhất vi chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.