TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶一

ǒuyī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU NHẤT

偶一 nghĩa là tình cờ, thỉnh thoảng.

Nghĩa của 偶一

ǒuyī

NGẪU NHẤT
  1. Tình cờ
  2. Thỉnh thoảng
  3. Rất hiếm khi

Thành ngữ có 偶一

Câu hỏi thường gặp

偶一 nghĩa là gì?

偶一 (ǒuyī) nghĩa là tình cờ, thỉnh thoảng.

偶一 đọc thế nào?

偶一 đọc là ǒuyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶一 là gì?

Âm Hán Việt của 偶一 là "ngẫu nhất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.