TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶像剧

ǒuxiàngjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偶像劇

Âm Hán Việt NGẪU TƯỢNG KỊCH

偶像剧 nghĩa là phim thần tượng.

Nghĩa của 偶像剧

ǒuxiàngjù

NGẪU TƯỢNG KỊCHDanh từphồn thể 偶像劇
  1. Phim thần tượng
  2. Phim truyền hình mà diễn viên được chọn vì đã nổi tiếng sẵn với khán giả trẻ

Câu hỏi thường gặp

偶像剧 nghĩa là gì?

偶像剧 (ǒuxiàngjù) nghĩa là phim thần tượng.

偶像剧 đọc thế nào?

偶像剧 đọc là ǒuxiàngjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶像剧 là gì?

Âm Hán Việt của 偶像剧 là "ngẫu tượng kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.