TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶像

ǒuxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU TƯỢNG

偶像 nghĩa là thần tượng.

Nghĩa của 偶像

ǒuxiàng

NGẪU TƯỢNGDanh từ
  1. Thần tượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偶像

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

偶像 nghĩa là gì?

偶像 (ǒuxiàng) nghĩa là thần tượng.

偶像 đọc thế nào?

偶像 đọc là ǒuxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶像 là gì?

Âm Hán Việt của 偶像 là "ngẫu tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.