偶像包袱 nghĩa là Gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng.
Nghĩa của 偶像包袱
ǒuxiàngbāofu
NGẪU TƯỢNG BAO PHỤCDanh từ
Gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng
Câu hỏi thường gặp
偶像包袱 nghĩa là gì?
偶像包袱 (ǒuxiàngbāofu) nghĩa là Gánh nặng phải duy trì hình tượng thần tượng.
偶像包袱 đọc thế nào?
偶像包袱 đọc là ǒuxiàngbāofu (pinyin).
Âm Hán Việt của 偶像包袱 là gì?
Âm Hán Việt của 偶像包袱 là "ngẫu tượng bao phục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.