TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶合

ǒuhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU HỢP

偶合 nghĩa là sự trùng hợp.

Nghĩa của 偶合

ǒuhé

NGẪU HỢPĐộng từ
  1. Sự trùng hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偶合

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

偶合 nghĩa là gì?

偶合 (ǒuhé) nghĩa là sự trùng hợp.

偶合 đọc thế nào?

偶合 đọc là ǒuhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶合 là gì?

Âm Hán Việt của 偶合 là "ngẫu hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.