偶尔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 偶爾
偶尔 nghĩa là thỉnh thoảng, một lúc nào đó.
Nghĩa của 偶尔
ǒu'ěr
NGẪU NHĨPhó từ, Tính từphồn thể 偶爾- Thỉnh thoảng
- Một lúc nào đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偶尔
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 偶尔
- 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569
- 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
偶尔 nghĩa là gì?
偶尔 (ǒu'ěr) nghĩa là thỉnh thoảng, một lúc nào đó.
偶尔 đọc thế nào?
偶尔 đọc là ǒu'ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 偶尔 là gì?
Âm Hán Việt của 偶尔 là "ngẫu nhĩ".