TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶尔

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ǒu'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偶爾

Âm Hán Việt NGẪU NHĨ

偶尔 nghĩa là thỉnh thoảng, một lúc nào đó.

Nghĩa của 偶尔

ǒu'ěr

NGẪU NHĨPhó từ, Tính từphồn thể 偶爾
  1. Thỉnh thoảng
  2. Một lúc nào đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偶尔

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 偶尔

  • 连超级英雄们也该偶尔休息一下。 Lián chāojí yīngxióng men yě gāi ǒu'ěr xiūxi yīxià.Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408569
  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

偶尔 nghĩa là gì?

偶尔 (ǒu'ěr) nghĩa là thỉnh thoảng, một lúc nào đó.

偶尔 đọc thế nào?

偶尔 đọc là ǒu'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶尔 là gì?

Âm Hán Việt của 偶尔 là "ngẫu nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.