TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶犯

ǒufàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU PHẠM

偶犯 nghĩa là Người phạm tội không cố ý.

Nghĩa của 偶犯

ǒufàn

NGẪU PHẠM
  1. Người phạm tội không cố ý
  2. Hành vi phạm tội không cố ý

Câu hỏi thường gặp

偶犯 nghĩa là gì?

偶犯 (ǒufàn) nghĩa là Người phạm tội không cố ý.

偶犯 đọc thế nào?

偶犯 đọc là ǒufàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶犯 là gì?

Âm Hán Việt của 偶犯 là "ngẫu phạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.