TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶然性

ǒuránxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU NHIÊN TÍNH

偶然性 nghĩa là sự tình cờ, ngẫu nhiên.

Nghĩa của 偶然性

ǒuránxìng

NGẪU NHIÊN TÍNHDanh từ
  1. Sự tình cờ
  2. Ngẫu nhiên
  3. Tình cờ may mắn

Câu hỏi thường gặp

偶然性 nghĩa là gì?

偶然性 (ǒuránxìng) nghĩa là sự tình cờ, ngẫu nhiên.

偶然性 đọc thế nào?

偶然性 đọc là ǒuránxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶然性 là gì?

Âm Hán Việt của 偶然性 là "ngẫu nhiên tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.