TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶蹄类

ǒutílèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偶蹄類

Âm Hán Việt NGẪU ĐỀ LOẠI

偶蹄类 nghĩa là Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.).

Nghĩa của 偶蹄类

ǒutílèi

NGẪU ĐỀ LOẠIDanh từphồn thể 偶蹄類
  1. Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

偶蹄类 nghĩa là gì?

偶蹄类 (ǒutílèi) nghĩa là Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.).

偶蹄类 đọc thế nào?

偶蹄类 đọc là ǒutílèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶蹄类 là gì?

Âm Hán Việt của 偶蹄类 là "ngẫu đề loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.