TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偶遇

ǒuyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẪU NGỘ

偶遇 nghĩa là gặp tình cờ.

Nghĩa của 偶遇

ǒuyù

NGẪU NGỘĐộng từ
  1. Gặp tình cờ

Câu hỏi thường gặp

偶遇 nghĩa là gì?

偶遇 (ǒuyù) nghĩa là gặp tình cờ.

偶遇 đọc thế nào?

偶遇 đọc là ǒuyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偶遇 là gì?

Âm Hán Việt của 偶遇 là "ngẫu ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.