TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: du, thâu

偷 nghĩa là trộm, cắp.

Nghĩa của 偷

tōu

DU
  1. Trộm
  2. Cắp
  3. Giật
  4. Kẻ trộm
  5. Một cách lén lút
  6. Kẻ trộm đêm; kẻ trộm bẻ khoá, kẻ trộm đào ngạch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 偷

Thành ngữ có 偷

  • 偷偷摸摸 — Một cách lén lút; vụng trộm
  • 偷鸡摸狗 — Bắt chước chó trộm gà
  • 偷工减料 — Làm qua loa và bớt xén vật liệu
  • 苟且偷生 — Sống không mục đích (thành ngữ); kéo dài cuộc sống tủi nhục
  • 偷梁换柱 — Lấy cắp xà và thay bằng cột
  • 苟且偷安 — Chỉ tìm sự dễ dàng và thoải mái (thành ngữ); không cố gắng cải thiện bản thân
  • 偷香窃玉 — Trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng
  • 偷窥狂 — Kẻ thích nhìn trộm
  • 凿壁偷光 — Đục tường để trộm ánh sáng
  • 小偷儿 — Kẻ trộm
  • 忍垢偷生 — Cam chịu nhục nhã để bảo toàn tính mạng
  • 忍辱偷生 — Cam chịu nhục nhã để cứu lấy bản thân
  • 偷天换日 — Thực hiện hành vi lừa đảo
  • 不偷不抢 — Tuân thủ pháp luật

Câu ví dụ với 偷

  • 我的表被偷了。 Wǒ de biǎo bèi tōu le.Đồng hồ của tôi bị trộm rồi.Tatoeba #487711
  • 那个男孩否认偷了自行车。 Nàge nánhái fǒurèn tōu le zìxíngchē.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333998
  • 我们被偷了。 Wǒmen bèi tōu le.Chúng tôi đã bị cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6284532
  • 谁偷了苹果? Shéi tōu le píngguǒ?Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13166914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

偷 nghĩa là gì?

偷 (tōu) nghĩa là trộm, cắp.

偷 đọc thế nào?

偷 đọc là tōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷 là gì?

Âm Hán Việt của 偷 là "du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.