TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷天换日

tōutiānhuànrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷天換日

Âm Hán Việt DU THIÊN HOÁN NHẬT

偷天换日 nghĩa là Thực hiện hành vi lừa đảo.

Nghĩa của 偷天换日

tōutiānhuànrì

DU THIÊN HOÁN NHẬTCụm từphồn thể 偷天換日
  1. thành ngữ Thực hiện hành vi lừa đảo
  2. Gian xảo
  3. Lừa gạt người khác
  4. Lừa dối một cách táo bạo

Câu hỏi thường gặp

偷天换日 nghĩa là gì?

偷天换日 (tōutiānhuànrì) nghĩa là Thực hiện hành vi lừa đảo.

偷天换日 đọc thế nào?

偷天换日 đọc là tōutiānhuànrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷天换日 là gì?

Âm Hán Việt của 偷天换日 là "du thiên hoán nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.