TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷工减料

tōugōngjiǎnliào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷工減料

Âm Hán Việt DU CÔNG GIẢM LIỆU

偷工减料 nghĩa là Làm qua loa và bớt xén vật liệu.

Nghĩa của 偷工减料

tōugōngjiǎnliào

DU CÔNG GIẢM LIỆUCụm từphồn thể 偷工減料
  1. thành ngữ Làm qua loa và bớt xén vật liệu
  2. Xây dựng cẩu thả
  3. Công việc cẩu thả

Câu hỏi thường gặp

偷工减料 nghĩa là gì?

偷工减料 (tōugōngjiǎnliào) nghĩa là Làm qua loa và bớt xén vật liệu.

偷工减料 đọc thế nào?

偷工减料 đọc là tōugōngjiǎnliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷工减料 là gì?

Âm Hán Việt của 偷工减料 là "du công giảm liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.