TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷拍

tōupāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU PHÁCH

偷拍 nghĩa là Chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết.

Nghĩa của 偷拍

tōupāi

DU PHÁCHĐộng từ
  1. Chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết
  2. Chụp ảnh hoặc quay phim lén

Câu hỏi thường gặp

偷拍 nghĩa là gì?

偷拍 (tōupāi) nghĩa là Chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết.

偷拍 đọc thế nào?

偷拍 đọc là tōupāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷拍 là gì?

Âm Hán Việt của 偷拍 là "du phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.