偷拍 nghĩa là Chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết.
Nghĩa của 偷拍
tōupāi
DU PHÁCHĐộng từ
Chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết
Chụp ảnh hoặc quay phim lén
Câu hỏi thường gặp
偷拍 nghĩa là gì?
偷拍 (tōupāi) nghĩa là Chụp ảnh người khác mà không được phép hoặc không cho họ biết.
偷拍 đọc thế nào?
偷拍 đọc là tōupāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 偷拍 là gì?
Âm Hán Việt của 偷拍 là "du phách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.