TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷换

tōuhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷換

Âm Hán Việt THÂU HOÁN

偷换 nghĩa là Đánh tráo một cách lén lút.

Nghĩa của 偷换

tōuhuàn

THÂU HOÁNĐộng từphồn thể 偷換
  1. Đánh tráo một cách lén lút

Câu hỏi thường gặp

偷换 nghĩa là gì?

偷换 (tōuhuàn) nghĩa là Đánh tráo một cách lén lút.

偷换 đọc thế nào?

偷换 đọc là tōuhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷换 là gì?

Âm Hán Việt của 偷换 là "thâu hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.