TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷梁换柱

tōuliánghuànzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷梁換柱

Âm Hán Việt DU LƯƠNG HOÁN TRỤ

偷梁换柱 nghĩa là Lấy cắp xà và thay bằng cột.

Nghĩa của 偷梁换柱

tōuliánghuànzhù

DU LƯƠNG HOÁN TRỤphồn thể 偷梁換柱
  1. nghĩa đen Lấy cắp xà và thay bằng cột
  2. Thay thế đồ thật bằng đồ giả
  3. thành ngữ Gây ra lừa đảo

Câu hỏi thường gặp

偷梁换柱 nghĩa là gì?

偷梁换柱 (tōuliánghuànzhù) nghĩa là Lấy cắp xà và thay bằng cột.

偷梁换柱 đọc thế nào?

偷梁换柱 đọc là tōuliánghuànzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷梁换柱 là gì?

Âm Hán Việt của 偷梁换柱 là "du lương hoán trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.