TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷渡

tōudù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU ĐỘ

偷渡 nghĩa là Nhập cư bất hợp pháp.

Nghĩa của 偷渡

tōudù

DU ĐỘDanh từ, Động từ
  1. Nhập cư bất hợp pháp
  2. Đi lậu vé (trên tàu)
  3. Vượt biên trái phép
  4. Chạy qua phong tỏa

Từ ghép có 偷渡

Câu hỏi thường gặp

偷渡 nghĩa là gì?

偷渡 (tōudù) nghĩa là Nhập cư bất hợp pháp.

偷渡 đọc thế nào?

偷渡 đọc là tōudù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷渡 là gì?

Âm Hán Việt của 偷渡 là "du độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.