TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷渡者

tōudùzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU ĐỘ GIẢ

偷渡者 nghĩa là Người nhập cư bất hợp pháp.

Nghĩa của 偷渡者

tōudùzhě

DU ĐỘ GIẢ
  1. Người nhập cư bất hợp pháp
  2. Người đi lậu vé

Câu hỏi thường gặp

偷渡者 nghĩa là gì?

偷渡者 (tōudùzhě) nghĩa là Người nhập cư bất hợp pháp.

偷渡者 đọc thế nào?

偷渡者 đọc là tōudùzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷渡者 là gì?

Âm Hán Việt của 偷渡者 là "du độ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.