TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷漏

tōulòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU LẬU

偷漏 nghĩa là trốn.

Nghĩa của 偷漏

tōulòu

DU LẬU
  1. Trốn (thuế)

Câu hỏi thường gặp

偷漏 nghĩa là gì?

偷漏 (tōulòu) nghĩa là trốn.

偷漏 đọc thế nào?

偷漏 đọc là tōulòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷漏 là gì?

Âm Hán Việt của 偷漏 là "du lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.