TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷窥狂

tōukuīkuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷窺狂

Âm Hán Việt DU KHUY CUỒNG

偷窥狂 nghĩa là kẻ thích nhìn trộm, người nhìn lén.

Nghĩa của 偷窥狂

tōukuīkuáng

DU KHUY CUỒNGDanh từphồn thể 偷窺狂
  1. Kẻ thích nhìn trộm
  2. Người nhìn lén

Câu hỏi thường gặp

偷窥狂 nghĩa là gì?

偷窥狂 (tōukuīkuáng) nghĩa là kẻ thích nhìn trộm, người nhìn lén.

偷窥狂 đọc thế nào?

偷窥狂 đọc là tōukuīkuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷窥狂 là gì?

Âm Hán Việt của 偷窥狂 là "du khuy cuồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.