TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷闲

tōuxián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷閑, 偷閒

Âm Hán Việt DU NHÀN

偷闲 nghĩa là Tranh thủ lúc rảnh rỗi.

Nghĩa của 偷闲

tōuxián

DU NHÀNphồn thể 偷閑
  1. Tranh thủ lúc rảnh rỗi
  2. Nghỉ giải lao khỏi công việc
  3. Cũng viết 偷闲 (tōuxián)

tōuxián

DU NHÀNĐộng từphồn thể 偷閒
  1. Tranh thủ lúc rảnh rỗi
  2. Nghỉ giải lao khỏi công việc

Câu hỏi thường gặp

偷闲 nghĩa là gì?

偷闲 (tōuxián) nghĩa là Tranh thủ lúc rảnh rỗi.

偷闲 đọc thế nào?

偷闲 đọc là tōuxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷闲 là gì?

Âm Hán Việt của 偷闲 là "du nhàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.