nghĩa đen Trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng
Quan hệ tình dục bí mật phi pháp
Câu hỏi thường gặp
偷香窃玉 nghĩa là gì?
偷香窃玉 (tōuxiāngqièyù) nghĩa là trộm hương, lấy ngọc.
偷香窃玉 đọc thế nào?
偷香窃玉 đọc là tōuxiāngqièyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 偷香窃玉 là gì?
Âm Hán Việt của 偷香窃玉 là "du hương thiết ngọc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.