TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷香窃玉

tōuxiāngqièyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷香竊玉

Âm Hán Việt DU HƯƠNG THIẾT NGỌC

偷香窃玉 nghĩa là trộm hương, lấy ngọc.

Nghĩa của 偷香窃玉

tōuxiāngqièyù

DU HƯƠNG THIẾT NGỌCDanh từphồn thể 偷香竊玉
  1. nghĩa đen Trộm hương, lấy ngọc (thành ngữ); tán tỉnh lăng nhăng
  2. Quan hệ tình dục bí mật phi pháp

Câu hỏi thường gặp

偷香窃玉 nghĩa là gì?

偷香窃玉 (tōuxiāngqièyù) nghĩa là trộm hương, lấy ngọc.

偷香窃玉 đọc thế nào?

偷香窃玉 đọc là tōuxiāngqièyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷香窃玉 là gì?

Âm Hán Việt của 偷香窃玉 là "du hương thiết ngọc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.