TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷鸡摸狗

tōujīmōgǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷雞摸狗

偷鸡摸狗 nghĩa là Bắt chước chó trộm gà.

Nghĩa của 偷鸡摸狗

tōujīmōgǒu

Cụm từphồn thể 偷雞摸狗
  1. thành ngữ Bắt chước chó trộm gà
  2. Ăn cắp
  3. Vụng trộm với phụ nữ
  4. Ngoại tình

Câu hỏi thường gặp

偷鸡摸狗 nghĩa là gì?

偷鸡摸狗 (tōujīmōgǒu) nghĩa là Bắt chước chó trộm gà.

偷鸡摸狗 đọc thế nào?

偷鸡摸狗 đọc là tōujīmōgǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.