TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傍家儿

bàngjiār giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傍家兒

Âm Hán Việt BÀNG GIA NHI

傍家儿 nghĩa là người tình, đối tác.

Nghĩa của 傍家儿

bàngjiār

BÀNG GIA NHIphồn thể 傍家兒
  1. Người tình
  2. Đối tác

Câu hỏi thường gặp

傍家儿 nghĩa là gì?

傍家儿 (bàngjiār) nghĩa là người tình, đối tác.

傍家儿 đọc thế nào?

傍家儿 đọc là bàngjiār (pinyin).

Âm Hán Việt của 傍家儿 là gì?

Âm Hán Việt của 傍家儿 là "bàng gia nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.