TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储值

chǔzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲值

Âm Hán Việt TRỮ TRỊ

储值 nghĩa là nạp tiền vào, nạp tiền.

Nghĩa của 储值

chǔzhí

TRỮ TRỊĐộng từphồn thể 儲值
  1. Đài Loan Nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền

Câu hỏi thường gặp

储值 nghĩa là gì?

储值 (chǔzhí) nghĩa là nạp tiền vào, nạp tiền.

储值 đọc thế nào?

储值 đọc là chǔzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 储值 là gì?

Âm Hán Việt của 储值 là "trữ trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.