Đài Loan Nạp tiền vào (thẻ giá trị lưu trữ hoặc tài khoản điện thoại trả trước); nạp tiền
Câu hỏi thường gặp
储值 nghĩa là gì?
储值 (chǔzhí) nghĩa là nạp tiền vào, nạp tiền.
储值 đọc thế nào?
储值 đọc là chǔzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 储值 là gì?
Âm Hán Việt của 储值 là "trữ trị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.