TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储备粮

chǔbèiliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲備糧

Âm Hán Việt TRỮ BỊ LƯƠNG

储备粮 nghĩa là dự trữ lương thực.

Nghĩa của 储备粮

chǔbèiliáng

TRỮ BỊ LƯƠNGphồn thể 儲備糧
  1. Dự trữ lương thực

Câu hỏi thường gặp

储备粮 nghĩa là gì?

储备粮 (chǔbèiliáng) nghĩa là dự trữ lương thực.

储备粮 đọc thế nào?

储备粮 đọc là chǔbèiliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 储备粮 là gì?

Âm Hán Việt của 储备粮 là "trữ bị lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.