TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储备

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chǔbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲備

Âm Hán Việt TRỪ BỊ

储备 nghĩa là dự trữ, nguồn dự trữ.

Nghĩa của 储备

chǔbèi

TRỪ BỊĐộng từ, Danh từphồn thể 儲備
  1. Dự trữ
  2. Nguồn dự trữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 储备

Đồng nghĩa

Từ ghép có 储备

Câu hỏi thường gặp

储备 nghĩa là gì?

储备 (chǔbèi) nghĩa là dự trữ, nguồn dự trữ.

储备 đọc thế nào?

储备 đọc là chǔbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 储备 là gì?

Âm Hán Việt của 储备 là "trừ bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.