TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储户

chǔhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲戶

Âm Hán Việt TRỮ HỘ

储户 nghĩa là người gửi tiền.

Nghĩa của 储户

chǔhù

TRỮ HỘDanh từphồn thể 儲戶
  1. Người gửi tiền (ngân hàng)

Câu hỏi thường gặp

储户 nghĩa là gì?

储户 (chǔhù) nghĩa là người gửi tiền.

储户 đọc thế nào?

储户 đọc là chǔhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 储户 là gì?

Âm Hán Việt của 储户 là "trữ hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.