TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储存

chǔcún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲存

Âm Hán Việt TRỮ TỒN

储存 nghĩa là dự trữ, lưu trữ.

Nghĩa của 储存

chǔcún

TRỮ TỒNĐộng từ, Danh từphồn thể 儲存
  1. Dự trữ
  2. Lưu trữ
  3. Tích trữ
  4. Kho lưu trữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 储存

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

储存 nghĩa là gì?

储存 (chǔcún) nghĩa là dự trữ, lưu trữ.

储存 đọc thế nào?

储存 đọc là chǔcún (pinyin).

Âm Hán Việt của 储存 là gì?

Âm Hán Việt của 储存 là "trữ tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.