TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

储气罐

chǔqìguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儲氣罐

Âm Hán Việt TRỮ KHÍ QUÁN

储气罐 nghĩa là bình chứa khí.

Nghĩa của 储气罐

chǔqìguàn

TRỮ KHÍ QUÁNphồn thể 儲氣罐
  1. Bình chứa khí (khí gas, không phải xăng)

Câu hỏi thường gặp

储气罐 nghĩa là gì?

储气罐 (chǔqìguàn) nghĩa là bình chứa khí.

储气罐 đọc thế nào?

储气罐 đọc là chǔqìguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 储气罐 là gì?

Âm Hán Việt của 储气罐 là "trữ khí quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.