TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催情

cuīqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI TÌNH

催情 nghĩa là kích thích động dục.

Nghĩa của 催情

cuīqíng

THÔI TÌNHĐộng từ
  1. Kích thích động dục
  2. Làm cho động vật động dục bằng biện pháp nhân tạo

Câu hỏi thường gặp

催情 nghĩa là gì?

催情 (cuīqíng) nghĩa là kích thích động dục.

催情 đọc thế nào?

催情 đọc là cuīqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 催情 là gì?

Âm Hán Việt của 催情 là "thôi tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.