TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催收

cuīshōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI THU

催收 nghĩa là Thúc giục ai đó cung cấp gì đó.

Nghĩa của 催收

cuīshōu

THÔI THUĐộng từ
  1. Thúc giục ai đó cung cấp gì đó
  2. đặc biệt Thu đòi (khoản nợ); thu nợ

Câu hỏi thường gặp

催收 nghĩa là gì?

催收 (cuīshōu) nghĩa là Thúc giục ai đó cung cấp gì đó.

催收 đọc thế nào?

催收 đọc là cuīshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 催收 là gì?

Âm Hán Việt của 催收 là "thôi thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.