TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催更

cuīgēng giọng máy của trình duyệt

催更 nghĩa là Thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新 (cuīcùgēngxīn)).

Nghĩa của 催更

cuīgēng

Động từ
  1. tiếng lóng, của người theo dõi Thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新 (cuīcùgēngxīn))

Câu hỏi thường gặp

催更 nghĩa là gì?

催更 (cuīgēng) nghĩa là Thúc giục (blogger, v.v.) đăng nội dung mới (viết tắt của 催促更新 (cuīcùgēngxīn)).

催更 đọc thế nào?

催更 đọc là cuīgēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.