TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催泪大片

cuīlèidàpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催淚大片

Âm Hán Việt THÔI LỆ ĐẠI PHIẾN

催泪大片 nghĩa là Bộ phim cảm động rơi nước mắt.

Nghĩa của 催泪大片

cuīlèidàpiàn

THÔI LỆ ĐẠI PHIẾNphồn thể 催淚大片
  1. Bộ phim cảm động rơi nước mắt

Câu hỏi thường gặp

催泪大片 nghĩa là gì?

催泪大片 (cuīlèidàpiàn) nghĩa là Bộ phim cảm động rơi nước mắt.

催泪大片 đọc thế nào?

催泪大片 đọc là cuīlèidàpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 催泪大片 là gì?

Âm Hán Việt của 催泪大片 là "thôi lệ đại phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.