TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催泪弹

cuīlèidàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催淚彈

Âm Hán Việt THÔI LỆ ĐẠN
Lượng từ đi kèm: 枚 (méi), 发 (fā)

催泪弹 nghĩa là lựu đạn cay, lựu đạn khí cay.

Nghĩa của 催泪弹

cuīlèidàn

THÔI LỆ ĐẠNDanh từphồn thể 催淚彈
  1. Lựu đạn cay
  2. Lựu đạn khí cay

Câu hỏi thường gặp

催泪弹 nghĩa là gì?

催泪弹 (cuīlèidàn) nghĩa là lựu đạn cay, lựu đạn khí cay.

催泪弹 đọc thế nào?

催泪弹 đọc là cuīlèidàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 催泪弹 là gì?

Âm Hán Việt của 催泪弹 là "thôi lệ đạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.